Hình thành tiếng Nhật là gì?
"hình thành" trong tiếng Nhật là 形成 (けいせい) (danh từ).
形成 Danh từ
けいせいkeiseiHán Việt: HÌNH THÀNHJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hình thành.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hình thành" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hình thành tiếng Nhật là gì?
"hình thành" trong tiếng Nhật là 形成 (けいせい) (danh từ).