Hình họa tiếng Nhật là gì?
"hình họa" trong tiếng Nhật là 絵 (え) (danh từ), 素描 (そびょう) (danh từ).
絵 Danh từ
えeHán Việt: HỘIJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bức tranh, hình vẽ, hình họa, tranh.
素描 Danh từ
そびょうsobyōHán Việt: TỐ MIÊU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hình vẽ, hình họa, phác hoạ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hình họa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hình họa tiếng Nhật là gì?
"hình họa" trong tiếng Nhật là 絵 (え) (danh từ), 素描 (そびょう) (danh từ).