Hát tiếng Nhật là gì?
"hát" trong tiếng Nhật là 歌う (うたう) (động từ), 歌 (うた) (danh từ).
歌う Động từ
うたうutauJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hát, hót.
- 歌うことは好きですか。 Bạn thích hát không?
- なんと見事に彼女は歌うのだろう。 Nó hát hay quá.
歌 Danh từ
うたutaHán Việt: CAJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bài hát, ca.
- 彼女は私が題名を知らない歌を歌った。 Cô ấy hát một bài hát mà tôi không biết tựa.
- この歌は私たちによく知られている。 Bài hát này quen thuộc với tụi tao.
Câu hỏi thường gặp
Hát tiếng Nhật là gì?
"hát" trong tiếng Nhật là 歌う (うたう) (động từ), 歌 (うた) (danh từ).