Háng tiếng Nhật là gì?
"háng" trong tiếng Nhật là 股 (また) (danh từ), 鼠径 (そけい) (danh từ), 鼠径部 (そけいぶ) (danh từ).
股 Danh từ
またmataHán Việt: CỔJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Háng, vùng bẹn.
鼠径 Danh từ
そけいsokei giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Háng, vùng bẹn.
鼠径部 Danh từ
そけいぶsokeibu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Háng, vùng bẹn.
Câu hỏi thường gặp
Háng tiếng Nhật là gì?
"háng" trong tiếng Nhật là 股 (また) (danh từ), 鼠径 (そけい) (danh từ), 鼠径部 (そけいぶ) (danh từ).