Hành khách tiếng Nhật là gì?
"hành khách" trong tiếng Nhật là 乗客 (じょうきゃく) (danh từ), 旅客 (りょかく) (danh từ).
乗客 Danh từ
じょうきゃくjōkyakuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hành khách.
- 旅客機のパイロットは乗客の安全に対し責任がある。 Phi công của máy bay dân dụng là người chịu trách nhiệm cho sự an toàn của hành khách.
旅客 Danh từ
りょかくryokakuHán Việt: LỮ KHÁCHJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hành khách.
- 旅客機のパイロットは乗客の安全に対し責任がある。 Phi công của máy bay dân dụng là người chịu trách nhiệm cho sự an toàn của hành khách.
Câu hỏi thường gặp
Hành khách tiếng Nhật là gì?
"hành khách" trong tiếng Nhật là 乗客 (じょうきゃく) (danh từ), 旅客 (りょかく) (danh từ).