Hành chính tiếng Nhật là gì?
"hành chính" trong tiếng Nhật là 政権 (せいけん) (danh từ), 行政 (ぎょうせい) (danh từ).
政権 Danh từ
せいけんseikenHán Việt: CHÍNH QUYỀNJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chính quyền, hành chính.
行政 Danh từ
ぎょうせいgyōseiHán Việt: HÀNH CHÍNHJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hành chính.
Câu hỏi thường gặp
Hành chính tiếng Nhật là gì?
"hành chính" trong tiếng Nhật là 政権 (せいけん) (danh từ), 行政 (ぎょうせい) (danh từ).