Hàm tiếng Nhật là gì?
"hàm" trong tiếng Nhật là 顎 (あご) (danh từ).
顎 Danh từ
あごagoJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hàm, cằm, quai hàm.
- 笑いすぎて、顎がはずれそうになった。 Do cười quá nhiều, nên tôi suýt bị rớt hàm.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hàm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hàm tiếng Nhật là gì?
"hàm" trong tiếng Nhật là 顎 (あご) (danh từ).