Hài kịch tiếng Nhật là gì?
"hài kịch" trong tiếng Nhật là コメディ (danh từ), 喜劇 (きげき) (danh từ).
コメディ Danh từ
komedi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hài kịch.
- 私はコメディが好きです。 Tôi thích hài kịch.
喜劇 Danh từ
きげきkigekiHán Việt: HỈ KỊCHJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hài kịch.
Câu hỏi thường gặp
Hài kịch tiếng Nhật là gì?
"hài kịch" trong tiếng Nhật là コメディ (danh từ), 喜劇 (きげき) (danh từ).