Giao cấu tiếng Nhật là gì?
"giao cấu" trong tiếng Nhật là 性交 (せいこう) (danh từ).
性交 Danh từ
せいこうseikōHán Việt: TÍNH GIAO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tính giao, sự giao cấu, giao cấu, giao hợp.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giao cấu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Giao cấu tiếng Nhật là gì?
"giao cấu" trong tiếng Nhật là 性交 (せいこう) (danh từ).