Giai đoạn tiếng Nhật là gì?
"giai đoạn" trong tiếng Nhật là 時代 (じだい) (danh từ), 段階 (だんかい) (danh từ).
時代 Danh từ
じだいjidaiHán Việt: THỜI ĐẠIJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thời đại, thời kì, kỉ nguyên, giai đoạn.
段階 Danh từ
だんかいdankaiHán Việt: ĐOẠN GIAIJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giai đoạn, bước, bước vào.
- 交渉はとても微妙な段階にさしかかっている。 Cuộc đàm phán đang bước vào một giai đoạn rất mong manh.
Câu hỏi thường gặp
Giai đoạn tiếng Nhật là gì?
"giai đoạn" trong tiếng Nhật là 時代 (じだい) (danh từ), 段階 (だんかい) (danh từ).