Gia tộc tiếng Nhật là gì?
"gia tộc" trong tiếng Nhật là 家族 (かぞく) (danh từ), 家庭 (かてい) (danh từ).
家族 Danh từ
かぞくkazokuHán Việt: GIA TỘCJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gia đình, gia tộc.
家庭 Danh từ
かていkateiHán Việt: GIA ĐÌNHJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gia đình, gia tộc, nhà.
Câu hỏi thường gặp
Gia tộc tiếng Nhật là gì?
"gia tộc" trong tiếng Nhật là 家族 (かぞく) (danh từ), 家庭 (かてい) (danh từ).