Giường tiếng Nhật là gì?
"giường" trong tiếng Nhật là ベッド (danh từ), 寝台 (しんだい) (danh từ), 寝床 (ねどこ) (danh từ).
ベッド Danh từ
beddoJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giường.
- 彼は一日中ベッドで寝てばかりいた。 Anh ấy chả làm gì khác ngoài nằm trên giường cả ngày.
- 横になってみると、そのベッドはとても寝心地がよかった。 Khi thử nằm xuống, chúng tôi thấy rằng chiếc giường đó nằm rất thoải mái.
寝台 Danh từ
しんだいshindaiHán Việt: TẨM ĐÀIJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giường, đi văng.
寝床 Danh từ
ねどこnedokoHán Việt: TẨM SÀNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giường.
Câu hỏi thường gặp
Giường tiếng Nhật là gì?
"giường" trong tiếng Nhật là ベッド (danh từ), 寝台 (しんだい) (danh từ), 寝床 (ねどこ) (danh từ).