Gián điệp tiếng Nhật là gì?
"gián điệp" trong tiếng Nhật là スパイ (danh từ), 回し者 (まわしもの) (danh từ), 密偵 (みってい) (danh từ).
スパイ Danh từ
supai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gián điệp.
回し者 Danh từ
まわしものmawashimono giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gián điệp.
密偵 Danh từ
みっていmitteiHán Việt: MẬT TRINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gián điệp.
諜報員 Danh từ
ちょうほういんchōhōinHán Việt: ĐIỆP BÁO VIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gián điệp.
間諜 Danh từ
かんちょうkanchōHán Việt: GIAN ĐIỆP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gián điệp.
Câu hỏi thường gặp
Gián điệp tiếng Nhật là gì?
"gián điệp" trong tiếng Nhật là スパイ (danh từ), 回し者 (まわしもの) (danh từ), 密偵 (みってい) (danh từ).