Giám đốc tiếng Nhật là gì?
"giám đốc" trong tiếng Nhật là 監督 (かんとく) (danh từ), 社長 (しゃちょう) (danh từ), 指揮者 (しきしゃ) (danh từ).
監督 Danh từ
かんとくkantokuHán Việt: GIÁM ĐỐCJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giám đốc, người giám sát.
社長 Danh từ
しゃちょうshachōJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giám đốc.
- 社長の挨拶が長くて式の後半が押せ押せになってしまった。 Bài phát biểu chào mừng của giám đốc quá dài, đã khiến cho nửa sau của buổi lễ bị quá giờ.
- 我々は就労時間について社長と交渉した。 Chúng tôi trao đổi với giám đốc về thời gian làm việc.
指揮者 Danh từ
しきしゃshikishaHán Việt: CHỈ HUY GIẢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giám đốc.
Câu hỏi thường gặp
Giám đốc tiếng Nhật là gì?
"giám đốc" trong tiếng Nhật là 監督 (かんとく) (danh từ), 社長 (しゃちょう) (danh từ), 指揮者 (しきしゃ) (danh từ).