Giá vẽ tiếng Nhật là gì?
"giá vẽ" trong tiếng Nhật là イーゼル (danh từ), 画架 (がか) (danh từ).
イーゼル Danh từ
īzeru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giá vẽ.
画架 Danh từ
がかgaka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giá vẽ.
Câu hỏi thường gặp
Giá vẽ tiếng Nhật là gì?
"giá vẽ" trong tiếng Nhật là イーゼル (danh từ), 画架 (がか) (danh từ).