Giá cả tiếng Nhật là gì?
"giá cả" trong tiếng Nhật là 値段 (ねだん) (danh từ), 価格 (かかく) (danh từ).
値段 Danh từ
ねだんnedanHán Việt: TRỊ ĐOẠNJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giá, giá cả.
- 値段は決して高くない。 Giá cả chưa bao giờ đắt cả.
価格 Danh từ
かかくkakakuHán Việt: GIÁ CÁCHJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giá, giá cả.
Câu hỏi thường gặp
Giá cả tiếng Nhật là gì?
"giá cả" trong tiếng Nhật là 値段 (ねだん) (danh từ), 価格 (かかく) (danh từ).