Giàu tiếng Nhật là gì?
"giàu" trong tiếng Nhật là 豊富 (ほうふ) (tính từ đuôi na), 豊か (ゆたか) (tính từ đuôi na).
豊富 Tính từ đuôi na
ほうふhōfuHán Việt: PHONG PHÚJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phong phú, giàu.
- ビタミンEを豊富に含む食物には、濃い緑色をした菜っ葉類・豆類・ナッツ類・全粒穀類がある。 Những thực phẩm giàu vitamin E bao gồm các loại rau màu xanh đậm, các loại đậu, hạt, và các loại ngũ cốc nguyên cám.
豊か Tính từ đuôi na
ゆたかyutakaHán Việt: PHONGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dồi dào, giàu.
- 彼は経験豊かな教師だ。 Ông ấy là một giáo viên giàu kinh nghiệm.
Câu hỏi thường gặp
Giàu tiếng Nhật là gì?
"giàu" trong tiếng Nhật là 豊富 (ほうふ) (tính từ đuôi na), 豊か (ゆたか) (tính từ đuôi na).