Ghi chép tiếng Nhật là gì?
"ghi chép" trong tiếng Nhật là 覚える (おぼえる) (động từ), 書き留める (かきとめる) (động từ).
覚える Động từ
おぼえるoboeruJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhớ, ghi nhớ, ghi chép.
書き留める Động từ
かきとめるkakitomeru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Viết ra, ghi xuống, ghi chép.
- 彼女は要求されたようにその名と住所を書き留めた。 Cô ấy đã ghi chép tên và địa chỉ theo yêu cầu
- 女性が何かを書き留めている。 Một người phụ nữ đang ghi chép lại một cái gì đó.
Câu hỏi thường gặp
Ghi chép tiếng Nhật là gì?
"ghi chép" trong tiếng Nhật là 覚える (おぼえる) (động từ), 書き留める (かきとめる) (động từ).