皮をむく
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
皮をむく nghĩa là gọt.
Nghĩa của 皮をむく
Cụm từ
- Gọt.
Cách viết khác: 皮を剥く, 皮を剝く
Cách chia của 皮をむく
| Thể lịch sự (ます) | 皮をむきます |
| Thể て | 皮をむいて |
| Quá khứ (た) | 皮をむいた |
| Phủ định (ない) | 皮をむかない |
| Khả năng | 皮をむける |
| Ý chí (よう) | 皮をむこう |
| Điều kiện (ば) | 皮をむけば |
| Bị động | 皮をむかれる |
| Sai khiến | 皮をむかせる |
| Mệnh lệnh | 皮をむけ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 皮をむく
- 授業をしながらジャガイモの皮をむく先生もいる。 Cũng có giáo viên vừa dạy vừa gọt vỏ khoai tây.Tatoeba #2317342
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Cụm từ to peel; to skin; to pare
Câu hỏi thường gặp
皮をむく nghĩa là gì?
皮をむく (cụm từ) nghĩa là gọt.
皮をむく đọc là gì?
皮をむく đọc là かわをむく (romaji: kawaomuku).