TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

皮(かわ)をむく

かわをむくkawaomuku giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 皮 bì

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

皮をむく nghĩa là gọt.

Nghĩa của 皮をむく

Cụm từ

  1. Gọt.

Cách viết khác: 皮を剥く, 皮を剝く

Cách chia của 皮をむく

Thể lịch sự (ます)皮をむきます
Thể て皮をむいて
Quá khứ (た)皮をむいた
Phủ định (ない)皮をむかない
Khả năng皮をむける
Ý chí (よう)皮をむこう
Điều kiện (ば)皮をむけば
Bị động皮をむかれる
Sai khiến皮をむかせる
Mệnh lệnh皮をむけ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 皮をむく

  • 授業をしながらジャガイモの皮をむく先生もいる。 Cũng có giáo viên vừa dạy vừa gọt vỏ khoai tây.Tatoeba #2317342

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ to peel; to skin; to pare

Câu hỏi thường gặp

皮をむく nghĩa là gì?

皮をむく (cụm từ) nghĩa là gọt.

皮をむく đọc là gì?

皮をむく đọc là かわをむく (romaji: kawaomuku).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.