ユニーク
JLPT N1 từ thông dụng
yunīku
giọng máy của trình duyệt
ユニーク nghĩa là duy nhất, độc nhất.
Nghĩa của ユニーク
Tính từ đuôi na
- Duy nhất, độc nhất.
Cách viết khác: ユニク, ユーニーク
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ đuôi na unique; original; individual; unusual
Câu hỏi thường gặp
ユニーク nghĩa là gì?
ユニーク (tính từ đuôi na) nghĩa là duy nhất, độc nhất.
ユニーク đọc là gì?
ユニーク đọc là ユニーク (romaji: yunīku).