Dự báo tiếng Nhật là gì?
"dự báo" trong tiếng Nhật là 予想 (よそう) (danh từ), 予報 (よほう) (danh từ).
予想 Danh từ
よそうyosōJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dự báo, dự đoán.
- 穀物生産の落ち込みによって、中国は急速に日本を上回る世界有数の穀物輸入国となることが予想される。 Do sự suy thoái của ngành sản xuất ngũ cốc, Trung Quốc được dự báo là sẽ vượt Nhật Bản trở thành quốc gia nhập khẩu ngũ cốc hàng đầu thế giới.
予報 Danh từ
よほうyohōJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dự báo, dự đoán.
- 天気予報では午後雨が降るだろうといっていたが、降らなかった。 Dự báo thời tiết đã nói rằng chiều nay trời sẽ mưa, nhưng nó không xảy ra.
- 天気予報によればあすは雪だ。 Theo dự báo thời tiết, mai sẽ có tuyết.
Câu hỏi thường gặp
Dự báo tiếng Nhật là gì?
"dự báo" trong tiếng Nhật là 予想 (よそう) (danh từ), 予報 (よほう) (danh từ).