Dữ liệu tiếng Nhật là gì?
"dữ liệu" trong tiếng Nhật là データ (danh từ), 資料 (しりょう) (danh từ).
データ Danh từ
dētaJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dữ liệu, đa ta.
- このデータは不正確である。 Dữ liệu này thiếu chính xác.
- リストのデータは、自動集計機能を使って簡単に集計することができます。 Dữ liệu list có thể dễ dàng được tổng hợp bằng cách sử dụng chức năng tổng hợp tự động.
資料 Danh từ
しりょうshiryōHán Việt: TƯ LIỆUJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dữ liệu, đa ta.
Câu hỏi thường gặp
Dữ liệu tiếng Nhật là gì?
"dữ liệu" trong tiếng Nhật là データ (danh từ), 資料 (しりょう) (danh từ).