Dập ghim tiếng Nhật là gì?
"dập ghim" trong tiếng Nhật là ホッチキス (danh từ), ステープラー (danh từ), 紙綴器 (かみつづき) (danh từ).
ホッチキス Danh từ
hotchikisu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dập ghim.
ステープラー Danh từ
sutēpurā giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dập ghim.
紙綴器 Danh từ
かみつづきkamitsuzukiHán Việt: CHỈ XUYẾT KHÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dập ghim.
Câu hỏi thường gặp
Dập ghim tiếng Nhật là gì?
"dập ghim" trong tiếng Nhật là ホッチキス (danh từ), ステープラー (danh từ), 紙綴器 (かみつづき) (danh từ).