Dẫn độ tiếng Nhật là gì?
"dẫn độ" trong tiếng Nhật là 引き渡し (ひきわたし) (danh từ), 引き渡す (ひきわたす) (động từ).
引き渡し Danh từ
ひきわたしhikiwatashiHán Việt: DẪN ĐỘ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dẫn độ.
引き渡す Động từ
ひきわたすhikiwatasu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giao, dẫn độ.
Câu hỏi thường gặp
Dẫn độ tiếng Nhật là gì?
"dẫn độ" trong tiếng Nhật là 引き渡し (ひきわたし) (danh từ), 引き渡す (ひきわたす) (động từ).