Dầu tiếng Nhật là gì?
"dầu" trong tiếng Nhật là 油 (あぶら) (danh từ), 石油 (せきゆ) (danh từ).
油 Danh từ
あぶらaburaHán Việt: DẦUJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dầu.
- 彼はたくさんの小麦粉と油を買い込んだ。 Anh ấy mua nhiều bột mì và dầu ăn.
- 彼の袖が油まみれのなべに触れた。 Tay áo anh ta chạm phải cái nồi dính đầy dầu mỡ.
石油 Danh từ
せきゆsekiyuHán Việt: THẠCH DẦUJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dầu mỏ.
- 投機師のエドワードは石油事業で大金をえた。 Edward - một nhà đầu tư mạo hiểm, đã kiếm được bộn tiền từ ngành dầu mỏ.
- 10年経って、世界に石油が不足すると仮定しよう。工業国に何が起こるだろうか。 Hãy giả sử là sau mười năm, thế giới sẽ thiếu dầu. Vậy điều gì sẽ xảy ra với các nước công nghiệp?
Câu hỏi thường gặp
Dầu tiếng Nhật là gì?
"dầu" trong tiếng Nhật là 油 (あぶら) (danh từ), 石油 (せきゆ) (danh từ).