Dấu trang tiếng Nhật là gì?
"dấu trang" trong tiếng Nhật là お気に入り (おきにいり) (danh từ), ブックマーク (danh từ).
お気に入り Danh từ
おきにいりokiniiri giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dấu trang.
ブックマーク Danh từ
bukkumāku giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dấu trang.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dấu trang" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Dấu trang tiếng Nhật là gì?
"dấu trang" trong tiếng Nhật là お気に入り (おきにいり) (danh từ), ブックマーク (danh từ).