Dấu sao tiếng Nhật là gì?
"dấu sao" trong tiếng Nhật là アスタリスク (danh từ), スター (danh từ).
アスタリスク Danh từ
asutarisuku giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dấu sao, dấu hoa thị.
スター Danh từ
sutāJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dấu sao, dấu hoa thị.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dấu sao" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Dấu sao tiếng Nhật là gì?
"dấu sao" trong tiếng Nhật là アスタリスク (danh từ), スター (danh từ).