Dưới tiếng Nhật là gì?
"dưới" trong tiếng Nhật là 下 (した) (danh từ), 以下 (いか) (hậu tố).
下 Danh từ
したshitaHán Việt: HẠJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dưới, ở dưới.
- 猫は椅子の上にいますか、椅子の下にいますか。 Còn mèo ở trên ghế hay dưới ghế?
- 椅子の下にいます。 Nó ở dưới cái ghế.
以下 Hậu tố
いかikaHán Việt: DĨ HẠJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dưới, trở xuống, không quá.
- 18歳以下の人はアルコールの入った飲み物を買ってはいけないことになっています。 Những người dưới 18 tuổi không được phép mua đồ uống có cồn.
Câu hỏi thường gặp
Dưới tiếng Nhật là gì?
"dưới" trong tiếng Nhật là 下 (した) (danh từ), 以下 (いか) (hậu tố).