TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Dũng cảm tiếng Nhật là gì?

"dũng cảm" trong tiếng Nhật là 勇気 (ゆうき) (danh từ), 勇敢 (ゆうかん) (tính từ đuôi na), 勇気ある (ゆうきある) (tính từ).

勇気(ゆうき) Danh từ

ゆうきyūkiHán Việt: DŨNG KHÍJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dũng khí, can đảm, sự dũng cảm, dũng cảm.

  • 勇気を出して。 Dũng cảm lên.

Xem đầy đủ từ "勇気": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

勇敢(ゆうかん) Tính từ đuôi na

ゆうかんyūkanHán Việt: DŨNG CẢMJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dũng cảm.

  • 人質にとられながら、彼は努めて勇敢に振る舞った。 Anh ta cố gắng hành động dũng cảm nhất có thể trong khi bị giữ làm con tin.

Xem đầy đủ từ "勇敢": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

勇気(ゆうき)ある Tính từ

ゆうきあるyūkiaru giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dũng cảm, gan dạ.

Xem đầy đủ từ "勇気ある": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dũng cảm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Dũng cảm tiếng Nhật là gì?

"dũng cảm" trong tiếng Nhật là 勇気 (ゆうき) (danh từ), 勇敢 (ゆうかん) (tính từ đuôi na), 勇気ある (ゆうきある) (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.