Dũng cảm tiếng Nhật là gì?
"dũng cảm" trong tiếng Nhật là 勇気 (ゆうき) (danh từ), 勇敢 (ゆうかん) (tính từ đuôi na), 勇気ある (ゆうきある) (tính từ).
勇気 Danh từ
ゆうきyūkiHán Việt: DŨNG KHÍJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dũng khí, can đảm, sự dũng cảm, dũng cảm.
- 勇気を出して。 Dũng cảm lên.
勇敢 Tính từ đuôi na
ゆうかんyūkanHán Việt: DŨNG CẢMJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dũng cảm.
- 人質にとられながら、彼は努めて勇敢に振る舞った。 Anh ta cố gắng hành động dũng cảm nhất có thể trong khi bị giữ làm con tin.
勇気ある Tính từ
ゆうきあるyūkiaru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dũng cảm, gan dạ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dũng cảm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Dũng cảm tiếng Nhật là gì?
"dũng cảm" trong tiếng Nhật là 勇気 (ゆうき) (danh từ), 勇敢 (ゆうかん) (tính từ đuôi na), 勇気ある (ゆうきある) (tính từ).