Dĩa tiếng Nhật là gì?
"dĩa" trong tiếng Nhật là 円盤 (えんばん) (danh từ), 皿 (さら) (danh từ).
円盤 Danh từ
えんばんenbanHán Việt: VIÊN BÀN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đĩa, dĩa.
皿 Danh từ
さらsaraHán Việt: BÀNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đĩa, dĩa.
Câu hỏi thường gặp
Dĩa tiếng Nhật là gì?
"dĩa" trong tiếng Nhật là 円盤 (えんばん) (danh từ), 皿 (さら) (danh từ).