Dòng sông nhỏ tiếng Nhật là gì?
"dòng sông nhỏ" trong tiếng Nhật là 小川 (おがわ) (danh từ), 流れる (ながれる) (động từ).
小川 Danh từ
おがわogawaHán Việt: TIỂU XUYÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lạch, suối, dòng sông nhỏ, dòng.
- 小川がさらさらと流れる音が聞こえる。 Dòng sông nhỏ chảy róc rách.
流れる Động từ
ながれるnagareruJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dòng sông nhỏ.
- 小川がさらさらと流れる音が聞こえる。 Dòng sông nhỏ chảy róc rách.
Câu hỏi thường gặp
Dòng sông nhỏ tiếng Nhật là gì?
"dòng sông nhỏ" trong tiếng Nhật là 小川 (おがわ) (danh từ), 流れる (ながれる) (động từ).