Dì tiếng Nhật là gì?
"dì" trong tiếng Nhật là 叔母 (おば) (danh từ), おばさん (danh từ).
叔母 Danh từ
おばobaHán Việt: THÚC MẪU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dì, cô.
- 叔父はすらっとしているが、叔母は太っている。 Chú tôi gầy nhưng dì tôi lại béo.
- 叔母が誕生日のプレゼントを送ってくれた。 Dì đã gửi cho tôi một món quà sinh nhật.
おばさん Danh từ
obasanJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cô, dì, bác gái.
Câu hỏi thường gặp
Dì tiếng Nhật là gì?
"dì" trong tiếng Nhật là 叔母 (おば) (danh từ), おばさん (danh từ).