Cung kính tiếng Nhật là gì?
"cung kính" trong tiếng Nhật là 敬う (うやまう) (động từ).
敬う Động từ
うやまうuyamauJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tôn kính, cung kính.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cung kính" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cung kính tiếng Nhật là gì?
"cung kính" trong tiếng Nhật là 敬う (うやまう) (động từ).