Cuộc nổi dậy tiếng Nhật là gì?
"cuộc nổi dậy" trong tiếng Nhật là 内乱 (ないらん) (danh từ), 反乱 (はんらん) (danh từ).
内乱 Danh từ
ないらんnairanHán Việt: NỘI LOẠNJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nội chiến, cuộc nổi dậy.
反乱 Danh từ
はんらんhanranHán Việt: PHẢN LOẠNJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cuộc nổi dậy.
Câu hỏi thường gặp
Cuộc nổi dậy tiếng Nhật là gì?
"cuộc nổi dậy" trong tiếng Nhật là 内乱 (ないらん) (danh từ), 反乱 (はんらん) (danh từ).