Cuộc hành trình tiếng Nhật là gì?
"cuộc hành trình" trong tiếng Nhật là 旅行 (りょこう) (danh từ), 旅 (たび) (danh từ).
旅行 Danh từ
りょこうryokōHán Việt: LỮ HÀNHJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lữ hành, cuộc hành trình, đi du lịch.
旅 Danh từ
たびtabiHán Việt: LỮJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cuộc hành trình.
Câu hỏi thường gặp
Cuộc hành trình tiếng Nhật là gì?
"cuộc hành trình" trong tiếng Nhật là 旅行 (りょこう) (danh từ), 旅 (たび) (danh từ).