Con một tiếng Nhật là gì?
"con một" trong tiếng Nhật là 一人っ子 (ひとりっこ) (danh từ), 一粒種 (ひとつぶだね) (danh từ).
一人っ子 Danh từ
ひとりっこhitorikko giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Con một.
- 「兄弟はいますか?」「いいえ、一人っ子です」 "Bạn có anh chị em nào không?" "Không, tôi là con một."
一粒種 Danh từ
ひとつぶだねhitotsubudaneHán Việt: NHẤT LẠP CHỦNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Con một.
Câu hỏi thường gặp
Con một tiếng Nhật là gì?
"con một" trong tiếng Nhật là 一人っ子 (ひとりっこ) (danh từ), 一粒種 (ひとつぶだね) (danh từ).