Con tiếng Nhật là gì?
"con" trong tiếng Nhật là 子 (こ) (danh từ), 頭 (あたま) (danh từ).
子 Danh từ
こkoHán Việt: TỬJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Con, đứa trẻ.
- その子は猫をボール箱の中へ閉じ込めた。 Đứa trẻ đó nhốt con mèo vào trong một cái thùng các tông.
- この親にしてこの子あり。 Cha nào con nấy.
頭 Danh từ
あたまatamaHán Việt: ĐẦUJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Con.
Câu hỏi thường gặp
Con tiếng Nhật là gì?
"con" trong tiếng Nhật là 子 (こ) (danh từ), 頭 (あたま) (danh từ).