Chuỗi tiếng Nhật là gì?
"chuỗi" trong tiếng Nhật là ひも (danh từ), 連鎖 (れんさ) (danh từ).
ひも Danh từ
himoJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chuỗi, dây.
連鎖 Danh từ
れんさrensaHán Việt: LIÊN TỎA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chuỗi.
Câu hỏi thường gặp
Chuỗi tiếng Nhật là gì?
"chuỗi" trong tiếng Nhật là ひも (danh từ), 連鎖 (れんさ) (danh từ).