Chữa thương tiếng Nhật là gì?
"chữa thương" trong tiếng Nhật là 治す (なおす) (động từ).
治す Động từ
なおすnaosuJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thương, chữa thương, chữa bệnh, chữa khỏi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chữa thương" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chữa thương tiếng Nhật là gì?
"chữa thương" trong tiếng Nhật là 治す (なおす) (động từ).