Chữ cái tiếng Nhật là gì?
"chữ cái" trong tiếng Nhật là 字 (じ) (danh từ), 文字 (もじ) (danh từ).
字 Danh từ
じjiHán Việt: TỰJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chữ cái.
文字 Danh từ
もじmojiHán Việt: VĂN TỰJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chữ cái, chữ.
Câu hỏi thường gặp
Chữ cái tiếng Nhật là gì?
"chữ cái" trong tiếng Nhật là 字 (じ) (danh từ), 文字 (もじ) (danh từ).