Chứng cứ tiếng Nhật là gì?
"chứng cứ" trong tiếng Nhật là 証拠 (しょうこ) (danh từ), 証言 (しょうげん) (danh từ).
証拠 Danh từ
しょうこshōkoHán Việt: CHỨNG CỨJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bằng chứng, chứng cứ.
証言 Danh từ
しょうげんshōgenHán Việt: CHỨNG NGÔNJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chứng cớ, chứng cứ, bằng chứng.
Câu hỏi thường gặp
Chứng cứ tiếng Nhật là gì?
"chứng cứ" trong tiếng Nhật là 証拠 (しょうこ) (danh từ), 証言 (しょうげん) (danh từ).