Chức năng tiếng Nhật là gì?
"chức năng" trong tiếng Nhật là 機能 (きのう) (danh từ), 職能 (しょくのう) (danh từ).
機能 Danh từ
きのうkinōHán Việt: CƠ NĂNGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chức năng, cơ năng, dễ dàng.
- リストのデータは、自動集計機能を使って簡単に集計することができます。 Dữ liệu list có thể dễ dàng được tổng hợp bằng cách sử dụng chức năng tổng hợp tự động.
職能 Danh từ
しょくのうshokunōHán Việt: CHỨC NĂNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chức năng.
Câu hỏi thường gặp
Chức năng tiếng Nhật là gì?
"chức năng" trong tiếng Nhật là 機能 (きのう) (danh từ), 職能 (しょくのう) (danh từ).