TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Chức năng tiếng Nhật là gì?

"chức năng" trong tiếng Nhật là 機能 (きのう) (danh từ), 職能 (しょくのう) (danh từ).

機能(きのう) Danh từ

きのうkinōHán Việt: CƠ NĂNGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chức năng, cơ năng, dễ dàng.

  • リストのデータは、自動集計機能を使って簡単に集計することができます。 Dữ liệu list có thể dễ dàng được tổng hợp bằng cách sử dụng chức năng tổng hợp tự động.

Xem đầy đủ từ "機能": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

職能(しょくのう) Danh từ

しょくのうshokunōHán Việt: CHỨC NĂNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chức năng.

Xem đầy đủ từ "職能": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chức năng tiếng Nhật là gì?

"chức năng" trong tiếng Nhật là 機能 (きのう) (danh từ), 職能 (しょくのう) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.