Chủ nhật tiếng Nhật là gì?
"chủ nhật" trong tiếng Nhật là 日曜日 (にちようび) (danh từ), 日曜 (にちよう) (danh từ riêng).
日曜日 Danh từ
にちようびnichiyōbiHán Việt: NHẬT DIỆU NHẬTJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chủ nhật.
- 日曜日から雨が降り続いている。 Từ Chủ Nhật đã cứ mưa hoài rồi.
- ある日曜日の朝、ジョージは自宅の居間に乱入するやいなやこう言った。 Một buổi sáng Chủ Nhật, Josh xâm nhập vào phòng khách nhà người ta và nói những điều ấy.
日曜 Danh từ riêng
にちようnichiyōHán Việt: NHẬT DIỆUJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chủ nhật, Chúa nhật, ngày chủ nhật.
- 日曜には、よく早起きして釣りに出かけたものだ。 Trong quá khứ, vào mỗi ngày Chủ Nhật hằng tuần, tôi thường dậy sớm đi câu cá.
Câu hỏi thường gặp
Chủ nhật tiếng Nhật là gì?
"chủ nhật" trong tiếng Nhật là 日曜日 (にちようび) (danh từ), 日曜 (にちよう) (danh từ riêng).