Chủ nhà tiếng Nhật là gì?
"chủ nhà" trong tiếng Nhật là 地主 (じぬし) (danh từ), 大家 (おおや) (danh từ), 家主 (やぬし) (danh từ).
地主 Danh từ
じぬしjinushiHán Việt: ĐỊA CHỦJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Địa chủ, chủ nhà.
大家 Danh từ
おおやōyaHán Việt: ĐẠI GIAJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chủ nhà, địa chủ.
家主 Danh từ
やぬしyanushiHán Việt: GIA CHỦJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chủ nhà, địa chủ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chủ nhà" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chủ nhà tiếng Nhật là gì?
"chủ nhà" trong tiếng Nhật là 地主 (じぬし) (danh từ), 大家 (おおや) (danh từ), 家主 (やぬし) (danh từ).