TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Chủ nhà tiếng Nhật là gì?

"chủ nhà" trong tiếng Nhật là 地主 (じぬし) (danh từ), 大家 (おおや) (danh từ), 家主 (やぬし) (danh từ).

地主(じぬし) Danh từ

じぬしjinushiHán Việt: ĐỊA CHỦJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Địa chủ, chủ nhà.

Xem đầy đủ từ "地主": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

大家(おおや) Danh từ

おおやōyaHán Việt: ĐẠI GIAJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chủ nhà, địa chủ.

Xem đầy đủ từ "大家": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

家主(やぬし) Danh từ

やぬしyanushiHán Việt: GIA CHỦJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chủ nhà, địa chủ.

Xem đầy đủ từ "家主": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chủ nhà" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chủ nhà tiếng Nhật là gì?

"chủ nhà" trong tiếng Nhật là 地主 (じぬし) (danh từ), 大家 (おおや) (danh từ), 家主 (やぬし) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.