Chủ nghĩa tự do tiếng Nhật là gì?
"chủ nghĩa tự do" trong tiếng Nhật là 自由主義 (じゆうしゅぎ) (danh từ), リバタリアニズム (danh từ), 完全自由主義 (かんぜんじゆうしゅぎ) (danh từ).
自由主義 Danh từ
じゆうしゅぎjiyūshugiHán Việt: TỰ DO CHỦ NGHĨA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chủ nghĩa tự do.
リバタリアニズム Danh từ
ribatarianizumu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chủ nghĩa tự do, chủ nghĩa tự do cá nhân.
完全自由主義 Danh từ
かんぜんじゆうしゅぎkanzenjiyūshugiHán Việt: HOÀN TOÀN TỰ DO CHỦ NGHĨA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chủ nghĩa tự do, chủ nghĩa tự do cá nhân.
自由至上主義 Danh từ
じゆうしじょうしゅぎjiyūshijōshugiHán Việt: TỰ DO CHÍ THƯỢNG CHỦ NGHĨA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chủ nghĩa tự do, chủ nghĩa tự do cá nhân.
Câu hỏi thường gặp
Chủ nghĩa tự do tiếng Nhật là gì?
"chủ nghĩa tự do" trong tiếng Nhật là 自由主義 (じゆうしゅぎ) (danh từ), リバタリアニズム (danh từ), 完全自由主義 (かんぜんじゆうしゅぎ) (danh từ).