Chủ nghĩa cấp tiến tiếng Nhật là gì?
"chủ nghĩa cấp tiến" trong tiếng Nhật là 急進主義 (きゅうしんしゅぎ) (danh từ).
急進主義 Danh từ
きゅうしんしゅぎkyūshinshugiHán Việt: CẤP TIẾN CHỦ NGHĨA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chủ nghĩa cấp tiến, chủ nghĩa quá khích.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chủ nghĩa cấp tiến" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chủ nghĩa cấp tiến tiếng Nhật là gì?
"chủ nghĩa cấp tiến" trong tiếng Nhật là 急進主義 (きゅうしんしゅぎ) (danh từ).