Chỗ ở tiếng Nhật là gì?
"chỗ ở" trong tiếng Nhật là 家 (いえ) (danh từ), 宿泊 (しゅくはく) (danh từ).
家 Danh từ
いえieHán Việt: GIAJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà ở, chỗ ở.
宿泊 Danh từ
しゅくはくshukuhakuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phòng ở, chỗ ở.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chỗ ở" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chỗ ở tiếng Nhật là gì?
"chỗ ở" trong tiếng Nhật là 家 (いえ) (danh từ), 宿泊 (しゅくはく) (danh từ).