Chống cự tiếng Nhật là gì?
"chống cự" trong tiếng Nhật là 耐える (たえる) (động từ).
耐える Động từ
たえるtaeruJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chống cự, chống chọi, chịu được.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chống cự" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chống cự tiếng Nhật là gì?
"chống cự" trong tiếng Nhật là 耐える (たえる) (động từ).