Chối bỏ tiếng Nhật là gì?
"chối bỏ" trong tiếng Nhật là 打ち消す (うちけす) (động từ).
打ち消す Động từ
うちけすuchikesuJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chối, chối bỏ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chối bỏ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chối bỏ tiếng Nhật là gì?
"chối bỏ" trong tiếng Nhật là 打ち消す (うちけす) (động từ).