Chỉ mục tiếng Nhật là gì?
"chỉ mục" trong tiếng Nhật là 索引 (さくいん) (danh từ), 表題 (ひょうだい) (danh từ), インデックス (danh từ).
索引 Danh từ
さくいんsakuinHán Việt: SÁCH DẪNJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sách dẫn, chỉ số, chỉ mục.
表題 Danh từ
ひょうだいhyōdaiHán Việt: BIỂU ĐỀ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chỉ số, chỉ mục, tên, tên gọi, tiêu đề.
インデックス Danh từ
indekkusu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chỉ số, chỉ mục.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chỉ mục" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chỉ mục tiếng Nhật là gì?
"chỉ mục" trong tiếng Nhật là 索引 (さくいん) (danh từ), 表題 (ひょうだい) (danh từ), インデックス (danh từ).